Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp 5 tuổi - Tuần 29, Chủ đề: Hiện tượng tự nhiên - Chủ đề nhánh 2: Thời tiết bốn mùa (Trường Chính)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp 5 tuổi - Tuần 29, Chủ đề: Hiện tượng tự nhiên - Chủ đề nhánh 2: Thời tiết bốn mùa (Trường Chính)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp 5 tuổi - Tuần 29, Chủ đề: Hiện tượng tự nhiên - Chủ đề nhánh 2: Thời tiết bốn mùa (Trường Chính)
CHỦ ĐỀ: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Nhánh 2: Thời tiết bốn mùa Thời gian thực hiện: Từ 7/4 đến ngày 11/4/2025 HOẠT ĐỘNG SÁNG THỂ DỤC BUỔI SÁNG Hơ hấp 2: Thở ra thu hẹp lồng ngực. Tay 1: Đưa tay ra phía trước sau. Bụng 1: Đứng cúi về trước. Chân 3: Đứng đưa một chân ra phía trước. TRỊ CHƠI CĨ LUẬT Trị chơi vận động: Nhảy qua suối nhỏ I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ biết tên trị chơi và nĩi được tên trị chơi: “Nhảy qua suối nhỏ”, hiểu luật chơi, cách chơi. - KN: Trẻ chơi được trị chơi “Nhảy qua suối nhỏ” 1 cách nhanh nhẹn khéo léo theo yêu cầu của cơ. - GD : Trẻ đồn kết trong khi chơi, yêu quý các mùa. II / Chuẩn bị - Vẽ 1 con suối nhỏ, cĩ chiều rộng 35-40 cm - Một số bơng hoa nhựa. III / Tiến hành Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cơ đàm thoại về chủ đề chủ điểm, giới thiệu vào bài 2.Hoạt động 2: Phát triển bài *Cơ nêu luật chơi, cách chơi * Luật chơi: Ai hái được nhiều hoa là thắng cuộc, ai hái được ít hoa là thua và bị phạt * Cách chơi: Cơ vẽ 1 con suối cĩ chiều rộng 35 - 40cm. Một bên suối để các bơng hoa rải rác. Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trong nhĩm, nhảy qua suối hái hoa trong rừng. Khi nghe hiệu lệnh: “Nước lũ tràn về” trẻ nhanh chĩng nhảy qua suối về nhà hái được nhiều hoa là người thắng cuộc. Ai thua cuộc sẽ phải hát hoặc đọc thơ theo yêu cầu của bạn trong nhĩm. *Cơ tổ chức cho trẻ chơi - Cơ hướng dẫn trẻ thực hiện - Động viên trẻ chơi - Kết thúc cơ nhận xét trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung, cơ động viên, khen ngợi trẻ Trị chơi học tập: Mẩu vải nào khơ trước I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ biết tên trị chơi và nĩi được tên trị chơi: “Mẩu vải nào khơ trước”, hiểu luật chơi, cách chơi. - KN:Trẻ chơi được trị chơi “Mẩu vải nào khơ trước”, 1 cách nhanh nhẹn khéo léo theo yêu cầu của cơ. 1 - GD: Trẻ đồn kết trong khi chơi, yêu quý các mùa. II / Chuẩn bị - Hai mẩu vải giống nhau III / Tiến hành 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cơ đàm thoại về chủ đề chủ điểm, giới thiệu vào bài. 2.Hoạt động 2: Phát triển bài * Cơ nêu luật chơi cách chơi * Cách chơi : Nhúng 2 mẩu vải vào nước, rồi vắt thật khơ. Vị 1 mẩu vải và để vào đĩa. Giũ mẩu vải kia thật khơ rồi treo lên dây. Cho trẻ quan sát, đốn xem mẩu vải nào khơ trước. + Cho trẻ lí giải hiện tượng xảy ra theo cách hiểu của trẻ. * Trẻ thực hiện - Cơ tổ chức cho trẻ chơi - Động viên khuyến khích trẻ thực hiện - Kết thúc chơi cơ nhận xét trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung, cơ động viên, khen ngợi trẻ. Trị chơi dân gian : Mèo đuổi chuột I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ biết tên trị chơi và nĩi được tên trị chơi: “Mèo đuổi chuột ”, hiểu luật chơi, cách chơi. - KN: Trẻ chơi được trị chơi “Mèo đuổi chuột ” 1 cách nhanh nhẹn khéo léo theo yêu cầu của cơ. - GD: Trẻ đồn kết trong khi chơi, yêu quý các mùa. II / Chuẩn bị Sân chơi III / Tiến hành 1.HĐ 1: Giới thiệu bài - Cơ đàm thoại về chủ đề chủ điểm, giới thiệu vào bài 2.HĐ 2: Phát triển bài * cơ nêu luật chơi - cách chơi * Luật chơi: Chuột chạy lỗ nào thì mèo chui lỗ ấy, nếu mèo bắt được chuột thì chuột sẽ bị phạt. * Cách chơi: chọn 1 cháu làm mèo, 1 cháu làm chuột. Các cháu khác làm cửa hang đứng thành vịng trị, cơ nĩi: ‘chuột chạy mèo đuổi’ các con chuột vừa chạy vừa kêu chít chít, mèo chạy đuổi theo sau. Nếu mèo đuổi và bắt được chuột thì đổi vai chơi. * Trẻ thực hiện - Cơ tổ chức cho trẻ chơi - Động viên khuyến khích trẻ thực hiện 3.HĐ3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung, cơ động viên, khen ngợi trẻ 2 HOẠT ĐỘNG GĨC PV: Gia đình-Bán hàng. XD: Xây khu vui chơi ÂN: Hát các bài hát về chủ đề ST: Làm sách về chủ đề. TH: Vẽ tơ tranh về các mùa. TN: Tưới nước cho cây ----------------------------------o0o--------------------------------- Thứ 2 ngày 7 tháng 04 năm 2025 Nghỉ dỗ tổ .* . Thứ 3 ngày 8 tháng 04 năm 2025 THỂ DỤC BUỔI SÁNG Hơ hấp 2: Thở ra thu hẹp lồng ngực. Tay 1: Đưa tay ra phía trước sau. Bụng 1: Đứng cúi về trước. Chân 3: Đứng đưa một chân ra phía trước. LÀM QUEN TIẾNG VIỆT Cung cấp từ: Mùa xuân, mùa thu, mùa đơng I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ nghe hiểu, nhận biết được từ: “Mùa xuân, mùa thu, mùa đơng”. Trẻ biết nĩi các từ theo yêu cầu cơ. - KN: Trẻ nĩi được đúng, rõ ràng và chính xác các từ: “Mùa xuân, mùa thu, mùa đơng ” - GD: Trẻ tham gia học các từ mới và vận dụng các từ: “Mùa xuân, mùa thu, mùa đơng” vào câu nĩi. II/ Chuẩn bị - Tranh: Mùa hè. III/ Hướng dẫn thực hiện Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cơ cho trẻ nghe và hát bài: Mùa hè đến. - Cả lớp hát - Chúng mình vừa hát bài nĩi về mùa gì? - Trẻ trả lời - Cơ dẫn dắt vào bài 2.Hoạt động 2 :Phát triển bài * Cơ làm mẫu+ Thực hành tiếng việt - Cho trẻ quan hình ảnh: Mùa xuân - Trẻ quan sát tranh - Theo con đây là hình ảnh về mùa gì? - Trẻ trả lời - Cơ giới thiệu hình ảnh và cung cấp từ: Mùa xuân. - Cơ nĩi mẫu: Mùa xuân 3 lần - Trẻ lắng nghe - Cơ mời 2 trẻ lên nĩi mẫu 3 - Cơ cho cả lớp nĩi từ: Mùa xuân 3 lần - Cho tổ nhĩm cá nhân nĩi 3 lần - Lớp nĩi - Cơ chú ý sửa sai cho trẻ - Tổ, nhĩm, cn nĩi * Mở rộng câu: Mùa xuân hoa đào nở - Cơ cung cấp từ: Mùa thu, mùa đơng tương tự - Trẻ nĩi * Mở rộng các câu: Mùa thu lá rụng. Mùa đơng lạnh giá. - Cho trẻ luyện nĩi câu theo các hình thức - Cho trẻ thực hành tình huống - Trẻ thực hành 1 bạn hỏi và 1 bạn trả lời - Cơ cho trẻ thực hành hỏi và trả lời theo cặp. * Củng cố - Cho cả lớp chơi trị chơi: Đốn tranh. Cho trẻ xem - Trẻ chơi hình ảnh các mùa, trẻ đốn mùa tương ứng tranh. 3. Hoạt động 3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung, cơ động viên, khen ngợi trẻ TRỊ CHƠI CHUYỂN TIẾT TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ Hướng dẫn thực hiện như đầu tuần LÀM QUEN CHỮ CÁI Đề tài: Làm quen chữ cái g, y I. Mục đích yêu cầu 1. Kiến thứcTrẻ nhận biết, phân biệt và phát âm đúng các chữ cái g, y và nhận biết được chữ g, y in thường và viết thường. Trẻ biết chơi trị chơi. 2. Kỹ năng: Trẻ nhận biết được phân biệt và phát âm đúng các chữ cái g, y và nhận biết được chữ g, y in thường và viết thường. Trẻ biết chơi trị chơi. Trẻ phát âm chính xác chữ cái g, y phát triển ngơn ngữ cho trẻ. 3. Thái độ Trẻ hứng thú trong giờ học II. Chuẩn bị - Thẻ chữ cái rời cho cơ và trẻ, rổ, bảng - Tranh vẽ: Ơng trăng, đám mây III. Tổ chức hoạt động Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ HĐ1: Giới thiệu bài - Cả lớp đọc thơ: Mùa xuân - Cả lớp đọc - Trong bài thơ nhắc đến mùa gì? - Trẻ trả lời - Một năm cĩ mấy mùa? - Trẻ trả lời - Giáo dục trẻ bảo vệ sức khỏe của mình khi - Trẻ lắng nghe thời tiết thay đổi HĐ2: Phát triển bài *Làm quen chữ cái g, y 4 Chữ g - Cơ treo tranh: Ơng trăng - Cả lớp quan sát - Cho trẻ đọc từ dưới tranh - Cả lớp đọc - Cơ cho 1-2 trẻ lên ghép từ các thẻ chữ rời - Trẻ lên ghép thẻ chữ rời giống từ trong tranh. - Từ bạn ghép với từ của cơ cĩ giống nhau - Lớp trả lời khơng? - Cho trẻ đọc 2 lần - Cả lớp đọc - Gọi 1 trẻ lên đọc từng chữ cái trong từ. - 1 trẻ lên tìm - Cơ giới thiệu chữ g in thường gồm: 1 nét - Cả lớp nghe cong trịn khép kín bên trái và một nét mĩc bên phải. - Cơ phát âm 2 lần: g - Trẻ lắng nghe - Cả lớp phát âm 2 lần - Lớp phát âm - Tổ, cá nhân phát âm: Chữ g - Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm - Cơ giới thiệu chữ g viết thường - Cơ phát âm 2 lần: g - Trẻ lắng nghe - Cả lớp phát âm 2 lần - Lớp phát âm - Tổ, cá nhân phát âm: chữ g - Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm - Chữ g in thường và chữ g viết thường cĩ cách viết khác nhau nhưng đọc giống nhau - Cơ cho trẻ tri giác chữ g - Trẻ viết chữ g lên tay Chữ y - Cơ cho trẻ quan sát hình ảnh đám mây - Trẻ quan sát - Cơ cĩ tranh vẽ gì đây? - Cho trẻ đọc từ dưới tranh 2 lần - Cả lớp đọc - Cơ cho 1 trẻ lên ghép từ các thẻ chữ rời - 1-2 trẻ lên ghép giống từ trong tranh. - Từ bạn ghép với từ của cơ như thế nào? - Trẻ 3,4 tuổi quan sát - Cho trẻ đọc 2 lần - Lớp đọc - Gọi 1 trẻ lên đọc từng chữ cái trong từ. - 1 trẻ lên thực hiện - Cơ giới thiệu cấu tạo chữ y: Gồm 1 nét xiên - Cả lớp nghe và quan sát ngắn bên trái và một nét xiên dài bên phải - Cơ phát âm 2 lần: y - Trẻ lắng nghe - Cả lớp phát âm 2 lần - Trẻ phát âm. Trẻ 2,3,4 tuổi nhắc - Tổ, cá nhân phát âm: chữ y lại - Cơ giới thiệu cấu tạo: Chữ y viết thường - Tổ, cá nhân trẻ phát âm - Cơ phát âm 2 lần: y - Trẻ lắng nghe - Cả lớp phát âm 2 lần - Trẻ phát âm - Tổ, cá nhân phát âm: Chữ y - Trẻ lắng nghe - Chữ y in thường và chữ y viết thường cĩ - Tổ, cá nhân phát âm cách viết khác nhau nhưng đọc giống nhau - Trẻ lắng nghe - Cơ cho trẻ tri giác chữ y( viết trên khơng) - Các cháu vừa được làm quen với chữ cái 5 gì? - Trẻ trả lời. Trẻ 2,3,4 tuổi nhắc lại Trị chơi củng cố Trị chơi 1: Chọn chữ cái theo yêu cầu Cách chơi: Cơ chia cho mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi - Trẻ hiểu luật, cách chơi trị chơi cĩ các thẻ chữ cái đã học cơ nĩi tên chữ cái nào trẻ tìm giơ lên và đọc tên chữ cái đĩ. - Cơ cho trẻ chơi 2- 3 lần - Cả lớp chơi - Cơ bao quát, hướng dẫn trẻ 3, 4 tuổi Trị chơi 2: Vế đúng nhà - Cách chơi: Cơ phát cho trẻ chữ cái g, y trẻ vừa đi vừa hát, khi cĩ hiệu lệnh ‘‘Trời mưa, - Trẻ chơi trời mưa’’ thì trên tay trẻ cầm chữ gì thì trẻ - Cả lớp hát về ngơi nhà cĩ chữ cái đĩ HĐ3: Kết thúc bài - Lớp hát bài: Cho tơi đi làm mưa với HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI Tên đề tài: Giải một số câu đố về chủ điểm HTTN TC: Đĩng băng (EL23) Chơi tự do I. Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ dạo chơi trên sân trường lắng nghe và giải được câu đố cơ nêu, nĩi được tên gọi đặc điểm của chúng, biết tên trị chơi: “ Đĩng băng”, hiểu được luật chơi, cách chơi của trị chơi. - KN: Trẻ được dạo chơi trên sân trường, giải được câu đố cơ nêu, nĩi được 1 vài đặc điểm của chúng, trẻ đọc thuộc lời đồng dao, chơi được trị chơi theo đúng luật chơi, cách chơi. - GD: Trẻ ngoan yêu thương, đồn kết với bạn biết giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ. II. Chuẩn bị: - Địa điểm cho trẻ hoạt động - Các câu đố về chủ đề III. Hướng dẫn thực hiện Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cơ và trẻ chơi trị chơi:Mưa to mưa nhỏ - Trẻ chơi - Trị chuyện với trẻ về chủ đề. - Hướng trẻ vào hoạt động Giải đố Hoạt động 1: Phát triển bài Hoạt động cĩ mục đích: giải câu đố + Cơ đọc câu đố: “Hạt gì sinh ở trên mây Khi rơi xuống đất cỏ cây mát lành?” - Trẻ trả lời - Cĩ những loại mưa nào? - Trẻ trả lời 6 - Mưa xuân thì hạt mưa thế nào?Mưa rào hạt mưa làm sao? - Trả lời - Mưa cĩ ích lợi gì với cây cối? + Cơ đọc câu đố: “ Sớm sớm nét mặt hiền hịa Đến trưa mặt đỏ chĩi lịa gắt gay Chiều về mặt lại hiền ngay Đêm đêm giấu mặt trong mây trốn - Trẻ đốn tìm”? Là gì? ( Mặt trời) - Mặt trời xuất hiện vào thời gian nào? - Trả lời - Giả sử khơng cĩ mặt trời thì sao nhỉ? - Tương tự cơ đọc câu đố về mặt trăng, sao, giĩ . cho trẻ đốn. - Giáo dục trẻ biết nhứng lợi ích, tác hại của tự nhiên . * TCVĐ: Đĩng băng (EL32) - Cơ cho trẻ nhắc lại cách chơi. - Trẻ chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét kết quả chơi của trẻ * Chơi tự do Trẻ chơi - Cơ giới hạn khu vực chơi. - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cơ bao quát trẻ. - Hoạt động 3: Kết thúc bài: cơ tập chung trẻ, điểm danh, nhận xét giờ chơi. Cho trẻ vệ sinh tay chân sạch sẽ. HOẠT ĐỘNG GĨC PV: Gia đình-Bán hàng. XD: Xây khu vui chơi TH: Vẽ tơ tranh về các mùa. TN: Tưới nước cho cây HOẠT ĐỘNG CHIỀU LÀM QUEN VỚI TỐN Nhận biết các ngày trong tuần I. Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ nhận biết nắm được tên gọi, số lượng trình tự các ngày trong tuần, trẻ biết 1 tuần cĩ 7 ngày bắt đầu thứ 2 ngày ngày đầu tuần, chủ nhật là ngày kết thúc 1 tuần. Mỗi ngày cĩ 1 màu sắc khác nhau, đi học từ thứ 2 đến thứ 6. Thứ 7 chủ nhật nghỉ học. Biết chơi trị chơi ơn luyện thời gian trong ngày . 7 - KN: Trẻ nĩi được tên, số lượng trình tự các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7. Nĩi được hoạt động các ngày trong tuần: Tứ 2 đến thứ 6 đi học, thứ 7 chủ nhật được nghỉ học. Sắp sếp thứ tự các ngày từ trái qua phải. Chơi được trị chơi thẻ - GD: Giáo dục trẻ biết quý trọng thời gian. Hứng thú tham gia các hoạt động. II.Chuẩn bị - Tranh lịch. Hình ảnh về các thứ trong tuần. - Hình ảnh về các giờ học của trẻ. III. Hướng dẫn thực hiện HĐ của cơ Hoạt động của trẻ 1.HĐ1 : Giới thiệu bài - Chào mừng các bạn đến với chương trình “Khám - Trẻ khám phá phá thời gian” Đến với chương trình hơm nay, xin giới thiệu cĩ 3 đội chơi. Đội nắng sớm. Đội mưa ngâu. Đội cầu vồng và chủ đề của chương trình hơm này là “Khám phá thời gian” 2.HĐ2 :Phát triển bài * Ơn thứ tự thời gian trong ngày - Trị chơi : Quy luật của ngày - Các đội đã sẵn sàng tham gia cuộc thi chưa? - Vậy xin mời các đội đến với phần thi đầu tiên của - Trẻ lắng nghe chương trình được mang tên “Chung sức”. Trước khi - Trẻ trả lời chơi các đội hãy chú ý lắng nghe trả lời câu hỏi của cơ. - Cách chơi: Cơ đặt các câu hỏi (Chúng mình sẽ làm gì đầu tiên vào mỗi ngày ? Các con làm gì khi ở lớp ? Sau khi học về các con làm gì ? tương ứng câu hỏi cơ - Trẻ chú ý cĩ các hình ảnh nĩi về thời gian trong ngày và nhiệm vụ của các đội phải đi qua các chướng ngại vật và sắp xếp thời gian trong ngày theo đúng trình tự sáng, trưa, chiều, tối thành 1 quyển sách. Đội nào xếp sai hoặc xếp khơng đúng trình tự thi đội đĩ khơng được tính điểm. - Các bạn đã rõ cách chơi và luật chơi chưa? Phần thi “Chung sức” bắt đầu ( Trẻ chơi trên nền nhạc bài hát “Cháu vẽ ơng mặt trời” - Kết thúc cơ cho trẻ nĩi về trình tự bức tranh của - Trẻ ơn luyện mình sau đĩ cơ và các bạn kiểm tra * Nhận biết các ngµy trong tuần - Vừa rồi các đội đã tìm hiểu về thời gian trong ngày - Trẻ quan sát qua phần thi “Chung sức” rất tốt . Cịn tìm hiểu về thứ tự các ngày trong tuần thì sao nhỉ? Để biết các đội tìm hiểu cĩ tốt khơng cơ xin mời 3 đội đến với phần thi - Trẻ lắng nghe tiếp theo cĩ tên gọi “Mình cùng tìm hiểu”. Để phần thi này được sơi nổi hơn cơ xin mời các đội hãy lại 8 đây cùng hát với cơ bài hát “ Cả tuần đều ngoan” nào: - Các con vừa hát bài hát nĩi về thứ mấy? - Thứ hai là ngày gì trong tuần? - Cho trẻ nĩi thứ 2 là ngày thứ nhất trong tuần - Và trên bảng cơ cĩ tờ lịch thứ hai. Các đội cĩ nhận - Trẻ hát xét gì về tờ lịch thứ hai?( Các đội cùng lấy tờ lịch thứ hai ra trước mặt) - Trẻ trả lời ( Các số bên trên chỉ ngày dương, các số bên dưới chỉ ngày âm ) ở giữa tờ giấy cĩ từ “Thứ hai”. - Sau ngày thứ hai là ngày thứ mấy? Tờ lịch thứ ba - Trẻ trả lời của cơ cĩ đặc điểm gì? Thứ ba chúng mình học gì? - Các bạn hãy lấy tờ lịch thứ tư xếp ra trước mặt: tờ lịch thứ tư cĩ đặc điểm gì? - Trẻ lắng nghe - Sau thứ tư là thứ mấy? Các đội cĩ nhận xét gì về tờ lịch thứ tư? - Hãy lấy tờ lịch “ thứ năm” xếp ra trước mặt? Các - Trẻ quan sát và trả lới đội cĩ nhận xét gì về tờ lịch thứ năm? thứ năm chúng mình học gì? - Sau thứ năm là thứ mấy? Các bạn cĩ nhận xét gì về - Trẻ đại diện nhận xét tờ lịch “ thứ sáu” ? Thứ sáu các bạn tham gia vào hoạt động gì? - Trẻ trả lời - Cịn đây là tờ lịch của ngày thứ bảy, chủ nhật. Các đội thấy tờ lịch của ngày thứ bảy, chủ nhật cĩ gì đặc biệt? - 1-2 trẻ nx - Các con cĩ biết tại sao tờ lịch này lại cĩ màu khác so với những tờ lịch khác khơng? - Bởi vì ngày thứ bảy và chủ nhật là ngày nghỉ của - Trẻ quan sát mọi người. - Cho trẻ nhắc lại chủ nhật là ngày đầu tuần cịn thứ 2 là ngày đầu tiên trong tuần, thứ 7 là ngày cuối tuần. - Sau khi tìm hiểu về các thứ trong tuần thì các đội cĩ - 1-2 trả lời nhận xét gì về các thứ trong tuần? - Đúng rồi một tuần thì cĩ bảy ngày, các ngày trong - Trẻ nhắc lại tuần thì cĩ màu sắc khác nhau, thứ tự các ngày trong tuần tăng dần và ngày thứ bảy, chủ nhật thì cĩ màu đỏ. - Trẻ chú ý - Vậy thì một tuần cĩ mấy ngày? - Các con đi học vào ngày thứ mấy? - Trẻ lắng nghe - Vậy là một tuần chúng mình học mấy ngày? (các con hãy xếp những ngày đi học xuống dưới ) - Cơ cùng trẻ đếm ngày đi học và kiểm tra - Một tuần chúng mình được nghỉ mấy ngày? những ngày này là thứ mấy?(cơ cùng trẻ kiểm tra) ( Một tuần chúng mình đi học 5 ngày, thứ bảy, chủ 9 nhật lịch đỏ nghỉ và sau 2 ngày nghỉ lại đi học bắt đầu - Trẻ trả lời là thứ hai ) - Vậy cơ đố các đội biết hơm nay là thứ mấy? - Hơm qua là thứ mấy? Hơm qua các con làm những - Trẻ lắng nghe cơng việc gì? - Thế ngày mai là thứ mấy? ngày mai con làm gì? Những cơng việc này con đã làm vào ngày hơm nay - Trẻ trả lời chưa? - Các con ạ các con kể được những cơng việc mà các con làm được trong ngày hơm qua là do các con đã nhớ và nĩi lại cịn những cơng việc mà các con nĩi vào ngay mai thì đĩ chỉ là những dự định của chúng - Trẻ chú ý nghe mình những dự định này sẽ được các bạn thực hiện khi qua hết ngày hơm nay và tối đến các bạn đi ngủ, sáng mai thức dậy là các bạn sẽ thực hiện được dự định của mình rồi đấy - Vậy chúng mình thấy thời gian cĩ đáng quý khơng? - Vì thời gian đáng quý như vậy lên khi chúng mình đã dự định làm cơng việc gì thì chúng mình hãy làm ngay và đừng để lâu nếu để lâu là chúng mình đã lãng phí thời gian một cách vơ ích rồi đấy. Thế chúng mình cĩ đồng ý hứa với cơ là sẽ tiết kiệm thời gian và khơng để thời gian trơi đi một cách lãng phí khơng? - Vậy là cơ cùng các đội đã tìm hiểu xong về các thứ trong tuần rồi. - Cĩ ạ - ( Các con ạ: trong 1 tháng cĩ 31 ngày, thứ tự các - Trẻ lắng nghe ngày tăng dần và hết ngày 31 lại quay lại ngày mồng 1 của tháng sau, 1 tuần cĩ 7 ngày, thứ tự các ngày trong tuần tăng dần và hết chủ nhật lịch đỏ lại bắt đầu là thứ hai ) * Củng cố *Phần thi: Mình cùng trổ tài - Vậy để tăng thêm phần hấp dẫn cơ xin mời các đội đến với phần thi tiếp theo cĩ tên gọi “Mình cùng trổ tài” ( 3 đội gắn thứ tự các ngày trong tuần ) + Cơ tổ chức cho trẻ chơi - Trẻ chú ý + Kết thúc cơ cùng trẻ kiểm tra kết quả và cơ tuyên bố đội chiến thắng - Động viên khuyến khích trẻ. 3. HĐ3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung, cơ động viên, khen ngợi trẻ. - Chương trình khám phá thời gian kết thúc. - Trẻ lắng nghe 10 - Trẻ chơi TRỊ CHƠI: Trời nắng trơi mưa I. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết chơi trị chơi theo yêu cầu của cơ, trẻ nhớ tên trị chơi trời nắng trời mưa, hiểu luật chơi cách chơi - Trẻ thuộc bài hát, trẻ chơi được trị chơi theo hướng dẫn của cơ - Giáo dục trẻ đồn kết với bạn khi chơi II. Chuẩn bị - Cho trẻ ngồi vịng trịn III. Tiến hành Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1. Cơ giới thiệu tên trị chơi, luật chơi, cách chơi. - Cơ giới thiệu tên trị chơi: Trời nắng trời mưa - Trẻ lắng nghe - Luật chơi: Khi cĩ hiệu lệnh trời mưa phải tìm một - Trẻ lắng nghe chỗ trú mưa ai khơng cĩ chỗ chú mưa ra ngồi 1 lần chơi. - Trẻ lắng nghe - Cách chơi: Cơ vẽ các vịng trịn trên sân các con đĩng vai những chú thỏ đi chơi và hát: trời nắng trời mưa khi cĩ hiệu lệnh chú mưa thì phải nhanh chân nhảy vào vịng trịn chú mưa. 2. Tổ chức cho trẻ chơi. - Trẻ chơi - Cơ tổ chức cho tập thể trẻ chơi, cơ bao quát động viên trẻ chơi. - Động viên trẻ thực hiện. 3. Nhận xét. - Trẻ lắng nghe - Sau khi chơi cơ nhận xét trẻ chơi. Khen ngợi trẻ CHƠI THEO Ý THÍCH Trẻ chơi tự do trong lớp Cơ bao quát trẻ chơi VỆ SINH NÊU GƯƠNG TRẢ TRẺ ...........................o0o............................. Thứ 4 ngày 9 tháng 04 năm 2025 THỂ DỤC BUỔI SÁNG Hơ hấp 2: Thở ra thu hẹp lồng ngực. Tay 1: Đưa tay ra phía trước sau. Bụng 1: Đứng cúi về trước. Chân 3: Đứng đưa một chân ra phía trước. LÀM QUEN TIẾNG VIỆT Cung cấp từ: Cầu vồng, mặt trăng, mặt trời 11 I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ nghe hiểu, nhận biết được từ: “ Cầu vồng, mặt trăng, mặt trời” gắn với 3 hình ảnh: “Cầu vồng, mặt trăng, mặt trời”. (Cs 108) - KN: Trẻ nĩi được đúng và chính xác các từ: “Cầu vồng, mặt trăng, mặt trời”. - GD: Trẻ tham gia học các từ mới và vận dụng các từ “Cầu vồng, mặt trăng, mặt trời” vào câu nĩi. Trẻ ngoan biết giữ gìn vệ sinh mơi trường. II/ Chuẩn bị - Hình ảnh: Cầu vồng, Mặt trăng, mặt trời III/ Hướng dẫn thực hiện Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cho trẻ chơi trị chơi trời nắng trời mưa - Trẻ chơi - Chúng mình chơi trị chơi gì? - Chúng mình đã nhìn thấy trời mưa bao giờ chưa? 2. Hoạt động 2: Phát triển bài *Làm mẫu + Thực hành - Sau cơn mưa thường xuất hiện câu vồng - Trẻ quan sát Cho trẻ quan sát hình ảnh cầu vồng. - Đây là hình ảnh gì? - Trẻ trả lời - Cơ cung cấp từ: Cầu vồng - Cơ nĩi mẫu từ: Cầu vồng (3 lần) - Trẻ lắng nghe - Cho cả lớp nĩi - Cho tổ nhĩm, cá nhân nĩi - Mở rộng câu: Cầu vồng nhiều màu sắc - Trẻ nĩi câu theo các hình thức - Trẻ nĩi - Cơ sửa sai cho trẻ * Tương tự cơ giới thiệu tranh và cung cấp từ: - Trẻ lắng nghe Mặt trăng, mặt trời. - Mở rộng các câu: Ban đêm cĩ mặt trăng. Mặt - Trẻ hỏi và trả lời trời mọc. * Củng cố - Cơ đưa các hình ảnh. Trẻ nĩi lại các từ tương -Trẻ ơn lại các từ ứng tranh. - Cơ tạo tình huống cho cặp trẻ hỏi và trả lời. 3. Hoạt động 3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung - Trẻ lắng nghe - Khen ngợi động viên khuyến khích trẻ TRỊ CHƠI CHUYỂN TIẾT TCHT: Mẩu vải nào khơ trước Hướng dẫn thực hiện như đầu tuần TẠO HÌNH 12 Làm đám mây bằng bơng (ĐT) I. Mục đích yêu cầu: 1. Kiến thức: Trẻ biết sử dụng các vật liệu cĩ chất liệu khác nhau: bơng, keo sữa để tạo được bức tranh đám mây. Biết kết hợp các vật liệu khác nhau để tạo thành bức tranh hồn chỉnh. Biết đặt tên cho sản phẩm của mình và của nhĩm mình. 2. Kỹ năng: Trẻ cĩ kỹ năng bơi keo và dán bơng. Phát triển sự khéo léo, linh hoạt của đơi bàn tay, trí tưởng tượng, ĩc sáng tạo, thẩm mỹ cho trẻ. 3. Giáo dục - Trẻ thích thú khi được trải nghiệm và thể hiện tài năng của mình - Giáo dục trẻ biết yêu quý và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ và tự thu dọn đồ dùng gọn gàng. II. Chuẩn bị 1. Đồ dùng của cơ: - Giáo án, máy tính, que chỉ, nhạc bài: Cho tơi đi làm mưa với. - Bàn, ghế cho trẻ - Tranh mẫu: Bức tranh mây mưa bằng bơng. 2. Đồ dùng của trẻ: - Giấy A3, A4, giấy tơ ki, màu nước, màu sáp, bút dạ, bơng - Bút lơng, màu nước, keo khay để đựng đồ dùng: Khăn lau tay ẩm III. Tiến hành hoạt động: Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1. Giới thiệu bài - Cho trẻ chơi trị chơi trời nắng, trời mưa - Theo các con trong trị chơi vừa rồi cĩ nhắc tới - Trẻ TL những hiện tự nhiên nào? - Ngồi những hiện tượng tự nhiên đĩ ra các con cịn biết những hiện tượng tự nhiên nào nữa? hãy kể cho cơ và các bạn nghe nào? - Trẻ TL => Các con ạ, xung quanh chúng ta cĩ rất nhiều các hiện tượng tự nhiên: nắng, giĩ, mây, mưa, cầu vồng .và để lưu giữ những hình ảnh đẹp của các hiện tượng tự nhiên đĩ. Bây giờ cơ cĩ 1 mĩn quà - Trẻ lắng nghe muốn cho các cùng xem. 2. Phát triển bài a. Quan sát tranh mẫu - Các con xem cơ cĩ gì đây? - Bức tranh 1: Mây xanh dịu dàng này nĩi về gì nào? - Các con thấy bức tranh này như thế nào?(đẹp) - Trẻ quan sát - Cơ đưa tranh cho trẻ quan sát hỏi trẻ: đám mầy cĩ màu gì? - Trẻ TL - Theo các con bức tranh này nĩi về hiện tượng tự nhiên nào? 13 - bức tranh đã sử dụng vật liệu gì để tạo nên bức tranh?(Bơng) Những đám mây cĩ màu gì? Bức tranh 2: Đám mây mầu hồng trái tim các con - Trẻ TL thấy hình ảnh gì , mây cĩ màu gì và làm từ vật liệu gì? Bức tranh 3: Đám mây mầu đên đây là đám mây đên báo hiệu trời sắp đổ mưa rồi đấy .bầu trời cĩ mây đen tức là trời đang báo hiệu trờì mưa đấy . Bức tranh 4: Đám mây cĩ cầu vồng trên bức tranh các con thấy gì? Khi nào bầu trời cĩ cầu vơng xuất hiện mầu sắc cầu vơng ra sao? - Trẻ TL Mỗi một hình ảnh đám mây là báo hiệu hiện tượng thời tiết khác nhau và bây giờ cơ muốn các con sẽ cùng nhau làm được những đám mây mà mình yêu thích nào b: Hướng dẫn trẻ làm tranh - Trẻ TL - Đầu tiên các con sẽ lấy giấy ra, chia bố cục thật hợp lý. - Bơi keo vào phần trên tờ giấy, tiếp theo chúng mình lấy bơng dàn mỏng ra và dán lên thành hình - Trẻ lắng nghe đám mây. - Các con hãy làm tương tự với các đám mây khác. * Giáo dục: - Khi sử dụng màu nước các con phải chú ý điều - Trẻ lắng nghe gì? - Khi làm việc theo nhĩm các con phải như thế nào? c: Trẻ thực hiện - Trẻ về chỗ lấy đồ dùng và nguyên vật liệu để thể hiện ý tưởng của mình. - Cơ bao quát, gợi mở cho trẻ khi cần thiết, khích - Trẻ TL lệ trẻ cĩ sự sáng tạo. ( Cơ mở nhạc nhẹ cho trẻ thực hiện) Gần hết giờ rồi. Bé hãy nhanh tay Mang bài lên ngay trưng bày sản phẩm - Trẻ thực hiện. d. Trưng bày sản phẩm - Cơ và trẻ chia sẻ với nhau về sản phẩm của - Trẻ trưng bày sản phẩm. mình, của nhĩm mình và của bạn, cho trẻ tự trưng bày sản phẩm theo cách riêng của trẻ và hỏi trẻ: + Bức tranh này cĩ tên là gì? Những bạn nào làm ra? Con đã làm bức tranh về hiện tượng tự nhiên 14 nào? + Con giới thiệu về bức tranh của mình cho cả lớp cùng nghe nhé! - Trẻ TL + Con đã tạo được bức tranh bằng cách nào? Con đã sử dụng những vật liệu gì và cách làm ra sao? 3. Kết thúc: Cơ và trẻ cùng hát bài Cho tơi đi làm mưa với. - Trẻ hát HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI HĐCCĐ: Thí nghiệm ‘Trứng chìm, trứng nổi’ TC: Kéo co Chơi tự do I. Mục đích yêu cầu * Kiến thức: Trẻ biết được khi bỏ trứng gà vào trong nước thì trứng chìm, nhưng khi bỏ nhiều muối vào nước thì trứng sẽ nổi lên mặt nước. Biết tên trị chơi. nắm được cách chơi TC“ Mưa rĩi” và chơi các đồ chơi trên sân. * Kỹ năng: Trẻ được quan sát, nĩi phá đốn và suy luận của trẻ, sự khéo léo khi làm thí nghiệm, kích thích tính tị mị và ham hiểu biết của trẻ, sử dụng ngơn ngữ trả lời câu hỏi của cơ một cách rõ ràng. Trẻ chơi được trị chơi vận động, chơi được các trị chơi tự do. * Thái độ: - Trẻ biết quả trứng cĩ chất đạm tốt cho cơ thể. - Hứng thú tham gia hoạt động cùng cơ. II/ Chuẩn bị – Bàn, các cốc nhựa, nhiều quả trứng gà, muối, thìa, nước. III. Tiến hành HĐ của cơ Hoạt động của trẻ 1.HĐ1 : Giới thiệu bài - Cho trẻ khám phá hộp quà cĩ « Quả trứng » - Bên trong cĩ gì ? Trẻ khám phá - Hơm nay chúng ta cùng khám phá xem quả trứng mang lại điều kì diệu gì nhé ? 2. Hoạt động 2: Phát triển bài HĐ cĩ chủ đích – Thí nghiệm: Trứng chìm trứng nổi + Cơ cĩ gì đây? Trẻ quan sát và phát biểu tự do. (Cĩ các ly, trứng, hủ muối, nước, muỗng, ) Trẻ quan sát + Cơ cĩ hủ đựng 1 chất màu trắng các con cĩ biết đĩ là chất gì khơng? (mời trẻ nếm thử) + Con thấy cĩ vị như thế nào? Vậy chất cĩ vị Trẻ thử mặn được gọi là gì? (muối) + Các ly này cĩ ký hiệu màu gì? (màu xanh, đỏ, Trẻ trả lời vàng) + Ở đây cơ cịn cĩ 1 cái ca đựng gì đây? (nước) 15 Cơ cịn cĩ cái gì nữa? (cái muỗng) – Với những đồ dùng này để chúng ta sẽ làm thử nghiệm đĩ con. * Thực hành: – Các con ơi! Nếu như cơ chế nước vào ly rồi bỏ trứng vào ly thì điều gì sẽ xảy ra với quả trứng? Trẻ đốn – Cơ cho trẻ suy đốn theo cách hiểu của trẻ. (mời 1 vài trẻ nĩi) + Nếu như cơ chế nước vào ly, bỏ thật nhiều muối vào và khốy lên, sau đĩ bỏ trứng vào ly Trẻ đốn thì điều gì sẽ xảy ra với quả trứng? – Cơ cho trẻ suy đốn theo cách hiểu của trẻ. (mời 1 vài trẻ nĩi) – Để biết được điều gì xảy ra với quả trứng và 2 ly nước khác nhau với điều các bạn vừa phán đốn cĩ đúng khơng. Bây giờ cơ mời các bạn về làm thử nghiệm nhé! – Chơi trị chơi: “Cơ muốn, cơ muốn” – Cơ muốn các bạn về 3 nhĩm. – Cơ cho trẻ về 3 nhĩm làm thử nghiệm. Cơ Trẻ quan sát quan sát, bao quát và hướng dẫn trẻ làm. – Cơ tập trung trẻ lại và hỏi kết quả. – Đại diện từng nhĩm nĩi kết quả thử nghiệm của nhĩm mình. + Các con nhìn xem điều gì xảy ra với quả trứng? Vì sao quả trứng nằm ở dưới đáy ly? (cơ Trẻ trả lời mời trẻ giải thích) Cơ chốt lại: Khỉ bỏ trứng vào ly nước trắng thì quả trứng sẽ chìm ở đáy ly vì quả trứng nặng hơn nước. Trẻ lắng nghe + Các con nhìn xem điều gì xảy ra với quả trứng trong ly nước này? Vì sao quả trứng nổi được? Trẻ trả lời (mời trẻ giải thích) Cơ chốt lại: Khi bỏ muối vào ly nước rồi khuấy cho tan thì quả trứng dần dần nổi lên trên mặt Trẻ lắng nghe nước vì bây giờ là nước muối nặng hơn quả trứng nên quả trứng mới nổi được. => Giáo dục trẻ trứng và muối là thực phẩm và gia vị dùng để nấu ăn trong gia đình nên các con khơng được tự ý lấy trứng, lấy muối để nghịch, để chơi. * Trị chơi vận động: “Kéo co” – Cách chơi: Chia trẻ thành hai nhĩm bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai hàng dọc 16 đối diện nhau. Mỗi nhĩm chọn một cháu khoẻ nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào sợi Trẻ chơi dây thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi cĩ hiệu lệnh của cơ thì tất cả kéo mạnh dây về phía mình. Nếu người đứng đầu hàng nhĩm nào dẫm chân vào vạch chuẩn trước là thua cuộc. – Luật chơi: Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là thua cuộc. – Tổ chức cho trẻ chơi. – Cô theo dõi động viên trẻ trong khi chơi. Nhận xét các lần chơi. * Chơi tự do: Cơ hướng dẫn trẻ cách chơi các đồ chơi trên sân. Cho trẻ chơi. – Cơ bao quát và giúp đỡ trẻ trong quá trình chơi. Báo sắp hết giờ. Nhận xét buổi học và chơi. Nhắc nhở trẻ giúp cơ thu dọn đồ chơi, khi vào lớp vệ sinh tay, chân sạch sẽ và uống nước. 3.HĐ3: Két thúc bài - Cơ nhận xét giờ học HOẠT ĐỘNG GĨC PV: Gia đình-Bán hàng. XD: Xây khu vui chơi ST: Làm sách về chủ đề. TN: Tưới nước cho cây HOẠT ĐỘNG CHIỀU Sinh hoạt tập thể: Múa, hát các bài hát về chủ đề. TRỊ CHƠI: Lắng nghe âm thanh ( EL 21 ) I/ Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tên trị chơi, hiểu luật chơi, cách chơi trị chơi “Lắng nghe âm thanh”. - Trẻ chơi được trị chơi Lắng nghe âm thanh đúng luật chơi, cách chơi, trẻ lắng nghe và đốn được âm thanh đúng với đồ vật. - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng, hứng thú với trị chơi II. Chuẩn bị - Một số đồ dùng cĩ thể tạo ra âm thanh như: Trống, sắc xơ, cốc, bát, đĩa, thước... III. Hướng dẫn thực hiện Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Giới thiệu trị chơi - Cơ giới thiệu tên trị chơi: Lắng nghe âm - Trẻ lắng nghe thanh - Cơ phổ biến luật chơi, cách chơi. - Trẻ lắng nghe cơ nêu lc-cc 17 + CC: Cơ sẽ gây một tiếng động và các cháu sẽ đốn xem đĩ là tiếng gì, nhớ là khơng nhìn cơ nhé. + LC: Trẻ bịt mắt lại, khi trẻ đốn đúng cơ sẽ chuyển sang tiếng động khác. - Trẻ chơi trị chơi 2. Trẻ chơi trị chơi. - Cơ hướng dẫn trẻ chơi. + Hướng dẫn trẻ cách dùng tay che mắt. Sau đĩ, giáo viên gây một tiếng động như tiếng đập vào bàn, thổi phù phù, huýt sáo, xé giấy, gõ sắc - Trẻ chơi xơ, trống, bát, cốc... Cơ hỏi: “Đĩ là tiếng gì vậy?” và để trẻ đốn. Khi trẻ đốn đúng, hãy gây một tiếng động khác. Thực hiện hoạt động này một vài lần. - Khi trẻ đốn âm thanh chính xác, cơ nĩi: “Bây giờ cơ sẽ làm hai tiếng động liền nhau. Các cháu sẽ nĩi cho cơ biết đĩ là những tiếng gì.” + Cơ gây hai tiếng động. Ví dụ: rĩt nước – rung chuơng, vỗ tay – mở cửa, làm rơi một cái gì đĩ, - Trẻ chĩ ý lật trang giấy, xoa tay vào nhau hoặc bất kì âm thanh nào giáo viên cĩ thể nghĩ ra. - Nĩi: “Đầu tiên chúng ta nghe thấy tiếng [để trẻ trả lời], sau đĩ chúng ta nghe thấy tiếng [để trẻ trả lời].”một tiếng động và các cháu sẽ đốn xem đĩ là tiếng gì, nhớ là khơng nhìn cơ nhé - Cơ chú ý bao quát trẻ chơi, động viên trẻ HĐ3: Kết thúc - Cơ nhận xét tuyên dương khuyến khích trẻ CHƠI THEO Ý THÍCH Trẻ chơi tự do trong lớp Cơ bao quát trẻ chơi VỆ SINH- NÊU GƯƠNG- TRẢ TRẺ I/Mục đích yêu cầu - Trẻ biết hơm nay là thứ mấy, biết nêu các cơng việc mà trẻ làm được trong ngày, biết nhận xét về mình, về bạn. - Trẻ nhận xét được về mình và các bạn trong lớp, trẻ mạnh dạn, tự tin trong giáo tiếp, trẻ chú ý, ghi nhớ, phát triển ngơn ngữ cho trẻ. - Giáo dục trẻ tính trung thực, đồn kết với bạn bè. II/ Chuẩn bị Cờ, chậu, khăn. III/Tiến hành 18 Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ Cho cả lớp hát bài: cho tơi đi làm mưa với Trẻ hát Trị chuyện với trẻ vể các hoạt động trong ngày. Trẻ trị chuyện cùng cơ - Hơm nay là thứ mấy ? - Trong ngày hơm nay các con đã làm được những gì ? - Trong giờ học bạn nào cịn chưa chú ý ? Trẻ nhận xét - Gọi từng trẻ lên nhận xét về mình, về bạn. - Cơ nhận xét chung Trẻ lắng nghe - Cho trẻ cắm cờ, vệ sinh cá nhân, trả trẻ. Trẻ thực hiện .........................o0o................................ Thứ 5 ngày 10 tháng 04 năm 2025 THỂ DỤC BUỔI SÁNG Hơ hấp 2: Thở ra thu hẹp lồng ngực. Tay 1: Đưa tay ra phía trước sau. Bụng 1: Đứng cúi về trước. Chân 3: Đứng đưa một chân ra phía trước. LÀM QUEN TIẾNG VIỆT Cung cấp từ: Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ I / Mục đích yêu cầu - KT: Trẻ nghe hiểu, nhận biết được từ: “Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ” gắn với 3 hình ảnh: “Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ - KN: Trẻ nĩi được đúng và chính xác các từ “Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ” - GD: Trẻ tham gia học các từ mới và vận dụng các từ “Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ” vào câu nĩi. Trẻ ngoan biết giữ gìn vệ sinh mơi trường. II/ Chuẩn bị - Hình ảnh: Mưa đá, tuyết rơi, nước lũ III/ Hướng dẫn thực hiện Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Cho trẻ chơi trị chơi : Trời mưa - Trẻ chơi - Chúng mình chơi trị chơi gì? - Trong trị chơi cĩ những hiện tượng thời tiết nào? 2. Hoạt động 2: Phát triển bài *Làm mẫu + Thực hành Cho trẻ quan sát hình ảnh : Mưa đá - Trẻ quan sát - Đây là hình ảnh gì? - Cơ cung cấp từ: Mưa đá - Trẻ trả lời - Cơ nĩi mẫu từ: Mưa đá (3 lần) - Cho cả lớp nĩi - Trẻ lắng nghe 19 - Cho tổ nhĩm, cá nhân nĩi - Mở rộng câu: Bé khơng ra ngồi khi cĩ mưa đá, Mưa đá hạt rất to - Trẻ nĩi câu theo các hình thức - Trẻ nĩi - Cơ sửa sai cho trẻ * Tương tự cơ giới thiệu tranh và cung cấp từ: - Trẻ lắng nghe Tuyết rơi, nước lũ. - Mở rộng các câu: Mùa đơng cĩ tuyết rơi. Nước - Trẻ hỏi và trả lời lũ chảy rất to... * Củng cố - Cơ đưa các hình ảnh. Trẻ nĩi lại các từ tương -Trẻ ơn lại các từ ứng tranh. - Cơ tạo tình huống cho cặp trẻ hỏi và trả lời. 3. Hoạt động 3: Kết thúc bài - Cơ nhận xét chung - Trẻ lắng nghe - Khen ngợi động viên khuyến khích trẻ TRỊ CHƠI CHUYỂN TIẾT TCDG: Mèo đuổi chuột Hướng dẫn thực hiện như đầu tuần KĨ NĂNG XÃ HỘI Bảo vệ nước và tiết kiệm nước sạch I.Mục đích yêu cầu: - KT: Trẻ nhận biết những việc làm tốt, khơng tốt đối với mơi trường nước, biết tiết kiệm nước trong sinh hoạt hằng ngày. Nhận biết được nguyên nhân nước bẩn: do rác thải, do cá chết, bụi bẩn. Biết một số biện pháp bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm nước trong sinh hoạt. - KN: Rèn trẻ cĩ kĩ năng để bảo vệ nguồn nước, khơng vứt rác bừa bãi, cĩ kĩ năng sử dụng nước đúng mục đích. - Giáo dục: trẻ khơng thải rác xuống sơng, sử dụng nước tiết kiệm, nên sử dụng nước sạch. II. Chuẩn bị: - Tranh trẻ vứt rác xuống sơng, sử dụng nước khơng tiết kiệm để nước chảy ra sàn, quét rác. III. Tiến hành Hoạt động của cơ Hoạt động của trẻ 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài. - Cho trẻ hát bài hát Cho tơi đi làm mưa với. - Trẻ hát và trị chuyện cùng - Trị chuyện với trẻ về bài hát, dẫn dắt vào bài. cơ 2.Hoạt động 2: Phát triển bài - Cho trẻ quan sát và trị chuyện về một số hình ảnh * Tranh 1: Hình ảnh các bạn nhỏ vứt rác xuống 20
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_5_tuoi_tuan_29_chu_de_hien_tuon.pdf

